Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật xây dựng
1. Tóm tắt chương trình đào tạo
| STT | Nội dung | Số TC |
| I | Khối kiến thức chung | 8 |
| II | Khối kiến thức Cơ sở và chuyên ngành | 24 |
| II.1 | Các học phần bắt buộc | 12 |
| II.2 | Các học phần tự chọn | 12 |
| III | Nghiên cứu khoa học | 28 |
| III.1 | Chuyên đề nghiên cứu (Đồ án/ Đề án/ Dự án) | 13 |
| III.2 | Luận văn Thạc sĩ | 15 |
| Tổng | 60 |
2. Khung chương trình đào tạo
| STT | Mã học phần | Học phần | Số tín chỉ | Số giờ học tập | Mã học phần tiên quyết | |||
| Lý thuyết | Thực hành | Bài tập | Tự học | |||||
| I | Khối kiến thức chung | 8 | ||||||
| 1 | PHI5001 | Triết học Philosophy |
3 | 42 | 6 | 102 | ||
| 2 | ENG5001 | Tiếng Anh B2 English B2 |
5 | 30 | 45 | 175 | ||
| II | Khối kiến thức Cơ sở và chuyên ngành | 24 | ||||||
| II.1 | Các học phần bắt buộc | 12 | ||||||
| 3 | UET.CIE6000 | Phân tích dữ liệu và ứng dụng AI trong xây dựng Data Analysis and AI Applications in Civil Engineering |
3 | 30 | 15 | 105 | ||
| 4 | UET.CIE6001 | Quản lý dự án nâng cao Advanced Project Mangement |
3 | 30 | 15 | 105 | ||
| 5 | UET.CIE6002 | Kết cấu bê tông cốt thép nâng cao Advanced reinforced concrete structures |
3 | 30 | 15 | 105 | ||
| 6 | UET.CIE6003 | Đánh giá không phá hủy và giám sát sức khỏe kết cấu Structural Nondestructive Evaluation and Structural Health Monitoring – Structural NDE & SHM |
3 | 30 | 15 | 105 | ||
| II.2 | Các học phần tự chọn | 12 | ||||||
| Định hướng chuyên sâu 1: Kỹ thuật Xây dựng – Giao thông | ||||||||
| 7 | UET.CIE6300 | Đánh giá độ tin cậy công trình Structural Reliability Analysis |
3 | 30 | 15 | 105 | ||
| 8 | UET.CIE6301 | Nền móng nâng cao Advanced foundation engineering |
3 | 30 | 15 | 105 | ||
| 9 | UET.CIE6302 | Quy hoạch, khai thác và bảo trì hệ thống đường sắt đô thị Urban Rail Transit System Planning and Operation |
3 | 30 | 15 | 105 | UET.CIE6001 | |
| 10 | UET.CIE6303 | Hầm và công trình ngầm Tunnels and underground construction |
3 | 30 | 15 | 105 | ||
| Định hướng chuyên sâu 2: Quản lý trong Xây dựng – Giao thông | ||||||||
| 11 | UET.CIE6304 | Quản lý rủi ro dự án Project Risk Management |
3 | 30 | 15 | 105 | UET.CIE6001 | |
| 12 | UET.CIE6305 | Quản lý quy trình kỹ thuật và xây dựng Engineering and Construction Process Management |
3 | 30 | 15 | 105 | UET.CIE6001 | |
| 13 | UET.CIE6306 | Quản lý đô thị thông minh Smart Urban Management |
3 | 30 | 15 | 105 | ||
| 14 | UET.CIE6307 | Hệ thống giao thông thông minh Intelligent Transportation Systems |
3 | 15 | 30 | 105 | ||
| III | Nghiên cứu khoa học | 28 | ||||||
| III.1 | Chuyên đề nghiên cứu (Đồ án/ Đề án/ Dự án) | 13 | ||||||
| 15 | UET.UET7000 | Phương pháp luận nghiên cứu khoa học Scientific Research Methodology |
2 | 30 | 70 | |||
| 16 | UET.CIE7000 | Chuyên đề nghiên cứu 1: Công nghệ xây dựng tiên tiến Mini research project No. 1: Advanced construction technology |
3 | 9 | 36 | 105 | UET.CIE6002 / UET.CIE6301 | |
| 17 | UET.CIE7001 | Chuyên đề nghiên cứu 2: Vật liệu xây dựng tiên tiến Research Topic 2: Advanced Construction Materials |
3 | 15 | 30 | 105 | ||
| 18 | UET.CIE7002 | Chuyên đề nghiên cứu 3: Phương pháp, mô hình và thiết kế nghiên cứu Research mini project No. 3: Research Methods, Modeling, and Research Design |
3 | 15 | 30 | 105 | ||
| 19 | UET.CIE7003 | Chuyên đề nghiên cứu 4: Thực nghiệm, mô phỏng và phân tích dữ liệu chuyên sâu Research Topic 4: Advanced Experimentation, Numerical Simulation, and Data Analysis |
2 | 10 | 20 | 70 | ||
| III.2 | Luận văn Thạc sĩ | 15 | ||||||
| 20 | UET.CIE7200 | Luận văn Thạc sĩ Thesis |
15 | * | ||||
| Tổng cộng | 60 | |||||||
* Ghi chú:
– Học phần Tiếng Anh B2 (SĐH) có khối lượng 5 tín chỉ, được tính vào tổng số tín chỉ của CTĐT nhưng không tính vào điểm trung bình chung học kì và trung bình chung học tập.
– Khối lượng học tập của chương trình đào tạo, của mỗi thành phần hoặc của mỗi học phần trong chương trình đào tạo được xác định bằng số tín chỉ:
+ Một tín chỉ được tính tương đương 50 giờ học tập định mức của người học, bao gồm cả thời gian dự giờ giảng, giờ học có hướng dẫn, tự học, nghiên cứu, trải nghiệm và dự kiểm tra, đánh giá.
+ Đối với hoạt động dạy học trên lớp, một tín chỉ yêu cầu thực hiện tối thiểu 15 giờ giảng hoặc 30 giờ thực hành, thí nghiệm, thảo luận trong đó một giờ trên lớp được tính bằng 50 phút.
– Học phần với giờ tự học đánh dấu * là học phần người học tham gia học tập, thực hiện dự án, nghiên cứu khoa học và hoàn thiện luận văn theo hướng dẫn của giảng viên.
