Chương trình đào tạo ngành Công nghệ sinh học
1. Tóm tắt chương trình đào tạo
| STT | Nội dung | Số TC |
| I | Khối kiến thức chung | 8 |
| II | Khối kiến thức Cơ sở và chuyên ngành | 24 |
| II.1 | Các học phần bắt buộc | 9 |
| II.2 | Các học phần tự chọn | 15 |
| III | Nghiên cứu khoa học | 28 |
| III.1 | Chuyên đề nghiên cứu (Đồ án/ Đề án/ Dự án) | 13 |
| III.2 | Luận văn Thạc sĩ | 15 |
| Tổng | 60 |
2. Khung chương trình đào tạo
| STT | Mã học phần | Học phần | Số tín chỉ | Số giờ học tập | Mã học phần tiên quyết | |||
| Lý thuyết | Thực hành | Bài tập | Tự học | |||||
| I | Khối kiến thức chung | 8 | ||||||
| 1 | ENG5001 | Tiếng Anh B2 English B2 |
5 | 30 | 45 | 175 | ||
| 2 | PHI5001 | Triết học Philosophy |
3 | 42 | 6 | 102 | ||
| II | Khối kiến thức Cơ sở và chuyên ngành | 24 | ||||||
| II.1 | Các học phần bắt buộc | 9 | ||||||
| 3 | UET.BTE6000 | Công nghệ sinh học tế bào và phân tử nâng cao Advanced Cellular and Molecular Biotechnology |
4 | 15 | 45 | 140 | ||
| 4 | UET.BTE6001 | Phân tích dữ liệu đa omics Multi-omics data analysis |
3 | 15 | 30 | 105 | ||
| 5 | UET.BTE6002 | Thống kê sinh học nâng cao Advanced Biostatistics |
2 | 15 | 15 | 70 | ||
| II.2 | Các học phần tự chọn | 15 | ||||||
| 6 | UET.BTE6300 | Cấu trúc dữ liệu và thuật toán cho sinh học Data Structures and Algorithms for Biology |
3 | 15 | 30 | 105 | ||
| 7 | UET.BTE6302 | Sinh học hệ thống Systems Biology |
3 | 15 | 30 | 105 | UET.BTE6001 | |
| 8 | UET.BTE6303 | Công nghệ miễn dịch Immunotechnology |
3 | 15 | 30 | 105 | UET.BTE6000 | |
| 9 | UET.BTE6305 | Kỹ thuật di truyền hiện đại và chỉnh sửa gen Modern Genetic Engineering and Genome Editing |
3 | 15 | 30 | 105 | UET.BTE6000 | |
| 10 | UET.BTE6306 | Sinh học tổng hợp và kỹ thuật sinh học công nghiệp Synthetic Biology and Industrial Bioengineering |
3 | 15 | 30 | 105 | UET.BTE6000, UET.BTE6001 | |
| 11 | UET.BTE6309 | Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp trong Công nghệ sinh học Innovation and Entrepreneurship in Biotechnology |
3 | 15 | 30 | 105 | ||
| 12 | UET.BTE6301 | Ứng dụng AI trong Công nghệ Sinh học Application of AI in Biotechnology |
3 | 15 | 30 | 105 | UET.BTE6001, UET.BTE6300 | |
| 13 | UET.BTE6304 | Công nghệ tế bào gốc ứng dụng Applied Stem Cell Technology |
3 | 15 | 30 | 105 | UET.BTE6000 | |
| 14 | UET.BTE6307 | Công nghệ sinh học vi sinh nâng cao Advanced Microbial Biotechnology |
3 | 15 | 30 | 105 | UET.BTE6000, UET.BTE6001 | |
| 15 | UET.BTE6308 | Công nghệ khám phá và phát triển thuốc Technologies in Drug Discovery and Development |
3 | 15 | 30 | 105 | UET.BTE6000 | |
| III | Nghiên cứu khoa học | 28 | ||||||
| III.1 | Chuyên đề nghiên cứu (Đồ án/ Đề án/ Dự án) | 13 | ||||||
| 16 | UET.UET7000 | Phương pháp luận nghiên cứu khoa học Scientific Research Methodology |
2 | 30 | 70 | |||
| 17 | UET.BTE6310 | Thiết kế thí nghiệm và đạo đức trong Công nghệ sinh học Experimental Design and Ethics in Biotechnology |
2 | 15 | 15 | 70 | UET.BTE6002, UET.UET7000 | |
| 18 | UET.BTE7001 | Công nghệ sinh học thực nghiệm nâng cao Advanced Experimental Biotechnology |
3 | 3 | 84 | 63 | UET.BTE6002 | |
| 19 | UET.BTE7002 | Thực tập thực tế Công nghệ sinh học Biotechnology Internship |
3 | 90 | 60 | |||
| 20 | UET.BTE7003 | Dự án nghiên cứu Công nghệ sinh học Biotechnology Research Project |
3 | 3 | 84 | 63 | UET.UET7000 | |
| III.2 | Luận văn Thạc sĩ | 15 | ||||||
| 21 | UET.BTE7200 | Luận văn Thạc sĩ Thesis |
15 | * | ||||
| Tổng cộng | 60 | |||||||
* Ghi chú:
– Học phần Tiếng Anh B2 (SĐH) có khối lượng 5 tín chỉ, được tính vào tổng số tín chỉ của CTĐT nhưng không tính vào điểm trung bình chung học kì và trung bình chung học tập.
– Khối lượng học tập của chương trình đào tạo, của mỗi thành phần hoặc của mỗi học phần trong chương trình đào tạo được xác định bằng số tín chỉ:
+ Một tín chỉ được tính tương đương 50 giờ học tập định mức của người học, bao gồm cả thời gian dự giờ giảng, giờ học có hướng dẫn, tự học, nghiên cứu, trải nghiệm và dự kiểm tra, đánh giá.
+ Đối với hoạt động dạy học trên lớp, một tín chỉ yêu cầu thực hiện tối thiểu 15 giờ giảng hoặc 30 giờ thực hành, thí nghiệm, thảo luận trong đó một giờ trên lớp được tính bằng 50 phút.
– Học phần với giờ tự học đánh dấu * là học phần người học tham gia học tập, thực hiện dự án, nghiên cứu khoa học và hoàn thiện luận văn theo hướng dẫn của giảng viên.
