Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật máy tính
1. Tóm tắt chương trình đào tạo
| STT | Nội dung | Số TC |
| I | Khối kiến thức chung | 8 |
| II | Khối kiến thức Cơ sở và chuyên ngành | 24 |
| II.1 | Các học phần bắt buộc | 9 |
| II.2 | Các học phần tự chọn | 15 |
| III | Nghiên cứu khoa học | 28 |
| III.1 | Chuyên đề nghiên cứu (Đồ án/ Đề án/ Dự án) | 13 |
| III.2 | Luận văn Thạc sĩ | 15 |
| Tổng | 60 |
2. Khung chương trình đào tạo
| STT | Mã học phần | Học phần | Số tín chỉ | Số giờ học tập | Mã học phần tiên quyết | |||
| Lý thuyết | Thực hành | Bài tập | Tự học | |||||
| I | Khối kiến thức chung | 8 | ||||||
| 1 | PHI5001 | Triết học Philosophy |
3 | 42 | 6 | 102 | ||
| 2 | ENG5001 | Tiếng Anh B2 English B2 |
5 | 30 | 45 | 175 | ||
| II | Khối kiến thức Cơ sở và chuyên ngành | 24 | ||||||
| II.1 | Các học phần bắt buộc | 9 | ||||||
| 3 | UET.CE6000 | Kiến trúc máy tính nâng cao Advanced Computer Architecture |
3 | 30 | 120 | |||
| 4 | UET.CE6001 | Mô hình hóa và đánh giá hiệu năng hệ thống tính toán Performance Modeling and Analysis of Computer Systems |
3 | 30 | 120 | |||
| 5 | UET.ECE6001 | Tối ưu hóa cho kỹ thuật Optimization for Engineering |
3 | 30 | 120 | |||
| II.2 | Các học phần tự chọn | 15 | ||||||
| Định hướng Thiết kế vi mạch và SoC | ||||||||
| 6 | UET.ECE6311 | Thiết kế mạch tích hợp tương tự nâng cao Advanced Analog IC Design |
3 | 30 | 120 | |||
| 7 | UET.ECE6312 | Thiết kế mạch tích hợp số nâng cao Advanced Digital IC Design |
3 | 30 | 120 | |||
| 8 | UET.ECE6315 | Thiết kế hệ thống trên chip System-on-Chip Design |
3 | 30 | 120 | |||
| Định hướng Hệ thống máy tính | ||||||||
| 9 | UET.CE6301 | An toàn phần cứng Hardware Security |
3 | 30 | 120 | |||
| 10 | UET.CE6300 | Hệ thống tính toán song song và phân tán Parallel and Distributed Computing Systems |
3 | 30 | 120 | |||
| 11 | UET.ECE6303 | Mạng không dây và truyền thông phân tán Wireless networks and distributed communications |
3 | 30 | 120 | |||
| Định hướng Hệ thống thông minh | ||||||||
| 12 | UET.CE6302 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) và ứng dụng Artificial Intelligence of Things (AIoT) and Applications |
3 | 30 | 120 | |||
| 13 | UET.ECE6307 | Học máy trên thiết bị biên Machine Learning for Edge Devices |
3 | 30 | 120 | |||
| 14 | UET.ECE6308 | Các hệ thống tự trị Autonomous Systems |
3 | 30 | 120 | |||
| Tự chọn chung | ||||||||
| 15 | UET.CE6303 | Tính toán lượng tử nâng cao Advanced quantum computing |
3 | 30 | 120 | |||
| III | Nghiên cứu khoa học | 28 | ||||||
| III.1 | Chuyên đề nghiên cứu (Đồ án/ Đề án/ Dự án) | 13 | ||||||
| 16 | UET.UET7000 | Phương pháp luận nghiên cứu khoa học Scientific Research Methodology |
2 | 30 | 70 | |||
| 17 | UET.CE7001 | Quản lý dự án nghiên cứu Project Management |
3 | 30 | 120 | |||
| 18 | UET.ECE7000 | Chuyên đề nghiên cứu 1 Research Project 1 |
4 | 15 | 185 | |||
| 19 | UET.ECE7001 | Chuyên đề nghiên cứu 2 Research Project 2 |
4 | 15 | 185 | |||
| III.2 | Luận văn Thạc sĩ | 15 | ||||||
| 20 | UET.CE7200 | Luận văn Thạc sĩ Thesis |
15 | * | ||||
| Tổng cộng | 60 | |||||||
* Ghi chú:
– Học phần Tiếng Anh B2 (SĐH) có khối lượng 5 tín chỉ, được tính vào tổng số tín chỉ của CTĐT nhưng không tính vào điểm trung bình chung học kì và trung bình chung học tập.
– Khối lượng học tập của chương trình đào tạo, của mỗi thành phần hoặc của mỗi học phần trong chương trình đào tạo được xác định bằng số tín chỉ:
+ Một tín chỉ được tính tương đương 50 giờ học tập định mức của người học, bao gồm cả thời gian dự giờ giảng, giờ học có hướng dẫn, tự học, nghiên cứu, trải nghiệm và dự kiểm tra, đánh giá.
+ Đối với hoạt động dạy học trên lớp, một tín chỉ yêu cầu thực hiện tối thiểu 15 giờ giảng hoặc 30 giờ thực hành, thí nghiệm, thảo luận trong đó một giờ trên lớp được tính bằng 50 phút.
– Học phần với giờ tự học đánh dấu * là học phần người học tham gia học tập, thực hiện dự án, nghiên cứu khoa học và hoàn thiện luận văn theo hướng dẫn của giảng viên.
