Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật phần mềm
1. Tóm tắt chương trình đào tạo
| STT | Nội dung | Số TC |
| I | Khối kiến thức chung | 8 |
| II | Khối kiến thức Cơ sở và chuyên ngành | 27 |
| II.1 | Các học phần bắt buộc | 15 |
| II.2 | Các học phần tự chọn | 12 |
| III | Nghiên cứu khoa học | 25 |
| III.1 | Chuyên đề nghiên cứu (Đồ án/ Đề án/ Dự án) | 10 |
| III.2 | Luận văn Thạc sĩ | 15 |
| Tổng | 60 |
2. Khung chương trình đào tạo
| STT | Mã học phần | Học phần | Số tín chỉ | Số giờ học tập | Mã học phần tiên quyết | |||
| Lý thuyết | Thực hành | Bài tập | Tự học | |||||
| I | Khối kiến thức chung | 8 | ||||||
| 1 | ENG5001 | Tiếng Anh B2 English B2 |
5 | 30 | 45 | 175 | ||
| 2 | PHI5001 | Triết học Philosophy |
3 | 42 | 6 | 102 | ||
| II | Khối kiến thức Cơ sở và chuyên ngành | 27 | ||||||
| II.1 | Các học phần bắt buộc | 15 | ||||||
| 3 | UET.SE6000 | Kỹ nghệ yêu cầu nâng cao Advanced Requirements Engineering |
3 | 45 | 105 | |||
| 4 | UET.SE6001 | Kiến trúc phần mềm hiện đại Modern Software Architecture |
3 | 30 | 15 | 105 | ||
| 5 | UET.SE6002 | Kỹ nghệ hệ thống trí tuệ nhân tạo Software Engineering for AI-enabled Systems/AI Engineering |
3 | 45 | 105 | |||
| 6 | UET.SE6003 | Phân tích và đảm bảo chất lượng phần mềm Software Analysis and Quality Assurance |
3 | 45 | 105 | |||
| 7 | UET.SE6004 | Trí tuệ nhân tạo cho Công nghệ phần mềm AI for Software Engineering |
3 | 45 | 105 | |||
| II.2 | Các học phần tự chọn | 12 | ||||||
| 8 | UET.CS6000 | Lý thuyết học thống kê Statistical Learning Theory |
3 | 45 | 105 | |||
| 9 | UET.SE6300 | Nguyên lý ngôn ngữ lập trình Principles of Programming Languages |
3 | 30 | 15 | 105 | ||
| 10 | UET.SE6301 | Các phương pháp hình thức trong phát triển phần mềm Formal methods in software development |
3 | 45 | 105 | |||
| 11 | UET.SE6302 | Kỹ nghệ hệ thống đa tác tử Multi-Agent Systems Engineering |
3 | 45 | 105 | |||
| 12 | UET.SE6303 | Kỹ nghệ phần mềm dựa vào mô hình Model-Based Software Engineering |
3 | 45 | 105 | |||
| 13 | UET.SE6304 | Quy trình phát triển phần mềm hiện đại Modern software development process |
3 | 45 | 105 | |||
| 14 | UET.SE6305 | Phương pháp phát triển và triển khai phần mềm an toàn Methods for developing and deploying secure software |
3 | 45 | 105 | |||
| 15 | UET.SE6306 | Quản lý dự án công nghệ thông tin Information Technology Project Management |
3 | 45 | 105 | |||
| III | Nghiên cứu khoa học | 25 | ||||||
| III.1 | Chuyên đề nghiên cứu (Đồ án/ Đề án/ Dự án) | 10 | ||||||
| 16 | UET.CS7000 | Thực hành nghiên cứu 1 Research Practice 1 |
2 | 9 | 21 | 70 | ||
| 17 | UET.UET7000 | Phương pháp luận nghiên cứu khoa học Scientific Research Methodology |
2 | 30 | 70 | |||
| 18 | UET.CS7001 | Thực hành nghiên cứu 2 Research Practice 2 |
3 | 12 | 33 | 105 | UET.CS7000 | |
| 19 | UET.SE7000 | Các chủ đề hiện đại về công nghệ phần mềm Advanced Topics on Software Engineering |
3 | 45 | 105 | |||
| III.2 | Luận văn Thạc sĩ | 15 | ||||||
| 20 | UET.SE7200 | Luận văn Thạc sĩ Thesis |
15 | * | UET.CS7001 | |||
| Tổng cộng | 60 | |||||||
* Ghi chú:
– Học phần Tiếng Anh B2 (SĐH) có khối lượng 5 tín chỉ, được tính vào tổng số tín chỉ của CTĐT nhưng không tính vào điểm trung bình chung học kì và trung bình chung học tập.
– Khối lượng học tập của chương trình đào tạo, của mỗi thành phần hoặc của mỗi học phần trong chương trình đào tạo được xác định bằng số tín chỉ:
+ Một tín chỉ được tính tương đương 50 giờ học tập định mức của người học, bao gồm cả thời gian dự giờ giảng, giờ học có hướng dẫn, tự học, nghiên cứu, trải nghiệm và dự kiểm tra, đánh giá.
+ Đối với hoạt động dạy học trên lớp, một tín chỉ yêu cầu thực hiện tối thiểu 15 giờ giảng hoặc 30 giờ thực hành, thí nghiệm, thảo luận trong đó một giờ trên lớp được tính bằng 50 phút.
– Học phần với giờ tự học đánh dấu * là học phần người học tham gia học tập, thực hiện dự án, nghiên cứu khoa học và hoàn thiện luận văn theo hướng dẫn của giảng viên.
