Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật vật liệu và linh kiện nano
1. Tóm tắt chương trình đào tạo
| STT | Nội dung | Số TC |
| I | Khối kiến thức chung | 8 |
| II | Khối kiến thức Cơ sở và chuyên ngành | 24 |
| II.1 | Các học phần bắt buộc | 12 |
| II.2 | Các học phần tự chọn | 12 |
| III | Nghiên cứu khoa học | 28 |
| III.1 | Chuyên đề nghiên cứu (Đồ án/ Đề án/ Dự án) | 13 |
| III.2 | Luận văn Thạc sĩ | 15 |
| Tổng | 60 |
2. Khung chương trình đào tạo
| STT | Mã học phần | Học phần | Số tín chỉ | Số giờ học tập | Mã học phần tiên quyết | |||
| Lý thuyết | Thực hành | Bài tập | Tự học | |||||
| I | Khối kiến thức chung | 8 | ||||||
| 1 | ENG5001 | Tiếng Anh B2 English B2 |
5 | 30 | 45 | 175 | ||
| 2 | PHI5001 | Triết học Philosophy |
3 | 42 | 6 | 102 | ||
| II | Khối kiến thức Cơ sở và chuyên ngành | 24 | ||||||
| II.1 | Các học phần bắt buộc | 12 | ||||||
| 3 | UET.NMD6000 | Tính chất điện tử của vật liệu cấu trúc nano Electronic Structure of Nanomaterials |
3 | 30 | 15 | 105 | ||
| 4 | UET.NMD6001 | Từ học và vật liệu từ tính cấu trúc nano Magnetism and Nanostructured Magnetic Materials |
3 | 36 | 18 | 96 | ||
| 5 | UET.NMD6002 | Vật lý bán dẫn và kỹ thuật vật liệu bán dẫn cấu trúc nano Semiconductor Physics and Nanostructured Semiconductor Materials Engineering |
3 | 39 | 6 | 105 | ||
| 6 | UET.NMD6003 | Kỹ thuật vật liệu quang tử cấu trúc nano Engineering of Nanostructured Photonic Materials |
3 | 30 | 12 | 9 | 99 | |
| II.2 | Các học phần tự chọn | 12 | ||||||
| 7 | UET.ENP6303 | Thiết kế hệ vi cơ điện tử và vi lưu MEMS and Microfluidic System Design |
3 | 30 | 30 | 90 | UET.NMD6002, UET.NMD6003 | |
| 8 | UET.NMD6300 | Kỹ thuật hóa học nano Nano Chemical Engineering |
3 | 30 | 30 | 90 | UET.NMD6000 | |
| 9 | UET.NMD6301 | Phương pháp mô phỏng các hệ nano và ứng dụng Methods for Simulation of Nanosystems and Application |
3 | 30 | 30 | 90 | UET.NMD6000, UET.NMD6001, UET.NMD6002, UET.NMD6003 | |
| 10 | UET.NMD6303 | Các phương pháp tính trong Vật lý nano Computational Methods in Physics of the Nanoscale |
3 | 30 | 30 | 90 | UET.NMD6001, UET.NMD6002, UET.NMD6003 | |
| 11 | UET.NMD6304 | Kỹ thuật vật liệu nano trong năng lượng mới Nanomaterial Engineering for Renewable Energy |
3 | 30 | 30 | 90 | UET.NMD6002 | |
| 12 | UET.NMD6305 | Vật liệu polyme tiên tiến Advanced Polymeric Materials |
3 | 30 | 30 | 90 | UET.NMD6000 | |
| 13 | UET.NMD6306 | Hóa lý vật liệu nano Physicochemical Principles of Nanomaterials |
3 | 30 | 30 | 90 | UET.NMD6001, UET.NMD6002 | |
| 14 | UET.NMD6307 | Vật liệu gốm chức năng cấu trúc nano Nanostructured functional ceramic materials |
3 | 30 | 15 | 105 | UET.NMD6002 | |
| III | Nghiên cứu khoa học | 28 | ||||||
| III.1 | Chuyên đề nghiên cứu (Đồ án/ Đề án/ Dự án) | 13 | ||||||
| 15 | UET.UET7000 | Phương pháp luận nghiên cứu khoa học Scientific Research Methodology |
2 | 30 | 70 | |||
| 16 | UET.NMD7002 | Chuyên đề nghiên cứu 1 Research Topic 1 |
3 | 9 | 48 | 12 | 81 | UET.NMD6001, UET.NMD6002, UET.NMD6003, UET.UET7000 |
| 17 | UET.NMD7000 | Nghiên cứu và thực hành công nghệ Research and Practicum in Technology |
2 | 18 | 24 | 58 | UET.NMD7002 | |
| 18 | UET.NMD7001 | Các chuyên đề của vật liệu và linh kiện nano Special topics of nanomaterials and nanodevices |
3 | 24 | 30 | 6 | 90 | UET.NMD7002 |
| 19 | UET.NMD7003 | Chuyên đề nghiên cứu 2 Research Topic 2 |
3 | 9 | 42 | 15 | 84 | UET.NMD7002 |
| III.2 | Luận văn Thạc sĩ | 15 | ||||||
| 20 | UET.NMD7200 | Luận văn Thạc sĩ | 15 | * | ||||
| Tổng cộng | 60 | |||||||
* Ghi chú:
– Học phần Tiếng Anh B2 (SĐH) có khối lượng 5 tín chỉ, được tính vào tổng số tín chỉ của CTĐT nhưng không tính vào điểm trung bình chung học kì và trung bình chung học tập.
– Khối lượng học tập của chương trình đào tạo, của mỗi thành phần hoặc của mỗi học phần trong chương trình đào tạo được xác định bằng số tín chỉ:
+ Một tín chỉ được tính tương đương 50 giờ học tập định mức của người học, bao gồm cả thời gian dự giờ giảng, giờ học có hướng dẫn, tự học, nghiên cứu, trải nghiệm và dự kiểm tra, đánh giá.
+ Đối với hoạt động dạy học trên lớp, một tín chỉ yêu cầu thực hiện tối thiểu 15 giờ giảng hoặc 30 giờ thực hành, thí nghiệm, thảo luận trong đó một giờ trên lớp được tính bằng 50 phút.
– Học phần với giờ tự học đánh dấu * là học phần người học tham gia học tập, thực hiện dự án, nghiên cứu khoa học và hoàn thiện luận văn theo hướng dẫn của giảng viên.
