
Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào và quy đổi điểm trong xét tuyển đại học chính quy năm 2026
Căn cứ Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng;
Căn cứ Quyết định số 955/QĐ-ĐHQGHN ngày 20 tháng 03 năm 2026 của Giám đốc ĐHQGHN ban hành Quy chế tuyển sinh đại học chính quy tại ĐHQGHN;
Căn cứ Công văn 2304/BDGĐT-GDĐH ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ GDĐT về hướng dẫn tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng 2026;
Căn cứ Công văn số 3065/TB-ĐHQGHN ngày 01 tháng 7 năm 2026 của ĐHQGHN về ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đại học chính quy năm 2026;
Căn cứ Thông báo số 299/TB- ĐTSKT ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Viện trưởng Viện Đào tạo số và Khảo thí về phân vị tương đương giữa điểm thi đánh giá năng lực (HSA) và tổ hợp điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) A00, B00, C00, D01 năm 2026;
Căn cứ kết luận tại phiên họp ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN;
Trường Đại học Công nghệ trân trọng thông báo:
1. Quy đổi điểm xét tuyển (XT)
1.1 Với phương thức XT bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Điểm XT = (điểm tổ hợp + điểm cộng (nếu có)) + điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó, “điểm tổ hợp” = tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển.
1.2 Với phương thức XT bằng SAT
Điểm XT = ((điểm SAT x 30)/1600 + điểm cộng (nếu có)) + điểm ưu tiên (nếu có)
1.3 Với phương thức XT bằng HSA
Điểm XT = (điểm HSA quy đổi + điểm cộng (nếu có))+ điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó, “điểm HSA quy đổi” xem tại Phụ lục kèm theo.
2. Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào
- 24 điểm: Áp dụng đối với các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin, ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông, ngành Khoa học dữ liệu;
- 22 điểm: Áp dụng đối với các ngành còn lại.
- Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào được áp dụng thống nhất với tất cả các phương thức và tổ hợp xét tuyển của Nhà trường (sau khi quy đổi và theo thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Chi tiết từng ngành:
| TT | Mã xét tuyển |
Tên ngành | Ngưỡng đầu vào |
| 1. | CN1 | Công nghệ thông tin | 24 |
| 2. | CN2 | Kỹ thuật máy tính | |
| 3. | CN8 | Khoa học máy tính | |
| 4. | CN9 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | |
| 5. | CN12 | Trí tuệ nhân tạo | |
| 6. | CN14 | Hệ thống thông tin | |
| 7. | CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | |
| 8. | CN20 | Khoa học dữ liệu | |
| 9. | CN3 | Vật lý kỹ thuật |
22
|
| 10. | CN4 | Cơ kỹ thuật | |
| 11. | CN5 | Kỹ thuật xây dựng | |
| 12. | CN6 | Kỹ thuật cơ điện tử | |
| 13. | CN7 | Kỹ thuật không gian | |
| 14. | CN10 | Công nghệ nông nghiệp | |
| 15. | CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | |
| 16. | CN13 | Kỹ thuật năng lượng | |
| 17. | CN17 | Kỹ thuật Robot | |
| 18. | CN18 | Thiết kế công nghiệp và đồ họa | |
| 19. | CN19 | Kỹ thuật vật liệu | |
| 20. | CN21 | Công nghệ sinh học |
- Bảng tra cứu điểm HSA quy đổi trong xét tuyển đại học chính quy năm 2026 (đính kèm)
Trân trọng thông báo./.
